thám hiểm

  1. explorer; faire une expédition.
    • Thám hiểm bắc cực
      explorer le Pôle Nord; faire une expédition au Pôle Nord
    • nhà thám hiểm
      explorateur.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thám hiểm"

thám hiểm
Nhà thám hiểm đang khảo sát một hang động sâu.